Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)

Tin mới đăng

Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 6.262.439
Số người đang xem:  150
2.4GHz 300Mbps 9dBi Outdoor CPE TP-LINK CPE210
2.4GHz 300Mbps 9dBi Outdoor CPE TP-LINK CPE210

2.4GHz 300Mbps 9dBi Outdoor CPE TP-LINK CPE210

Cập nhật cuối lúc 22:29 ngày 02/05/2018, Đã xem 211 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: 900 000 VND
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: CPE210
  Hãng SX: TP-Link
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904937368
cstvietnam1@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

CPE ngoài trời 9dBi tốc độ 300Mbps tần số 2.4GHz TP-LINK CPE210
-Là CPE ngoài trời 9dBi tốc độ 300Mbps tần số 2.4GHz của TP-LINK.
-Với ứng dụng quản lý tập trung, lý tưởng cho các ứng dụng Wi-Fi ngoài trời, điểm - điểm (point-to-point) và điểm - đa điểm (point-to-multipoint).
-Hiệu suất cao, thiết kế thân thiện với người dùng. 
-Tích hợp ăng ten MIMO định hướng phân cực kép 2 x 2 9dBi.
-Tùy chỉnh công suất truyền tải từ 0 đến 27dBm/ 500mw.
-Tối ưu hóa cấp độ hệ thống cho khoảng cách truyền tải không dây xa hơn5km.
-Công nghệ TP-LINK Pharos MAXtream TDMA (Time-Division-Multiple-Access) cải thiện hiệu suất thiết bị về throughput, công suất và độ trễ, lý tưởng cho các ứng dụng PTMP (Point-to-Multi-Point).
-Hệ thống quản lý tập trung - Pharos Control.
-Chế độ hoạt động AP/ Client/ Repeater/ AP Router/ AP Client Router (WISP).
-Bộ chuyển đổi PoE Passive hỗ trợ triển khai Power over Ethernet lên đến 60 mét (200 feet) và cho phép thiết bị được reset từ xa.
-Chuẩn không dây: IEEE 802.11b/a/n.
-Bộ vi xử lý: Qualcomm Atheros 560MHz CPU, MIPS 74Kc.
-Giao diện: 2 x 10/100Mbps Shielded Ethernet (LAN0, LAN1).
-Nguồn điện: 100 - 240VAC, 50/60Hz.
-Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.
-Hỗ trợ hệ điều hành: Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 8, Windows 7, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux.
-Kích thước: 224 x 79 x 60mm.
Đặc tính kỹ thuật

Processor Qualcomm Atheros 560MHz CPU, MIPS 74Kc
Memory 64MB DDR2 RAM, 8MB Flash
Interface 1 10/100Mbps Shielded Ethernet Port (LAN0,Passive PoE in)
1 10/100Mbps Shielded Ethernet Port (LAN1, Passive PoE Passthrough)
1 Grounding Terminal
1 Reset Button
Power Consumption 10.5 Watts Max
Antenna Type Built-in 9dBi 2 x 2 Dual-polarized Directional Antenna
Beam Width: 65º (H-Plane) / 35º (E-Plane)
Protection 15KV ESD Protection
6000V Lightning Protection
Enclosure Outdoor ASA stabilized plastic material
IPX5 waterproof Certification
Wireless Standards IEEE 802.11b/g/n (with Pharos MAXtream disabled)
Proprietary Protocol TDMA Mode (with Pharos MAXtream enabled)
Wireless Speeds Up to 300Mbps (40MHz, Dynamic)
Up to 144.4Mbps (20MHz, Dynamic)
Up to 72.2Mbps (10MHz, Dynamic)
Up to 36.1Mbps (5MHz, Dynamic)
Frequency 2.4 ~ 2.483GHz
Reception Sensitivity 802.11b:
11M: -95dBm, 5.5M: -96dBm, 2M: -96dBm, 1M: -96dBm
802.11g:
54M: -79dBm, 48M: -80dBm, 36M: -84dBm, 6-24M: -88dBm
802.11n:
MCS15: -76dBm, MCS14: -78dBm, MCS13: -80dBm,
MCS12: -84dBm, MCS11: -87dBm, MCS10: -91dBm,
MCS9: -93dBm, MCS8: -96dBm, MCS7: -76dBm,
MCS6: -78dBm, MCS5: -80dBm, MCS4: -84dBm,
MCS3: -87dBm, MCS2: -91dBm, MCS1: -93dBm, MCS0: -96dBm
Transmission Power 27dBm/ 500mw (Adjustable power by 1dBm)
Management Discovery and Remote Management via Pharos Control application
HTTP/HTTPS Web-based management
System Log
SNMP Agent (v2c)
Ping Watch Dog
Dynamic DDNS
SSH Server
System-level Optimizations Optimized IGMP Snooping/Proxy for multicast applications
Hardware watch dog
Interfaces 1 AC Jack with Earth Ground
1 10/100Mbps Shielded Ethernet Port (Power + Data)
1 10/100Mbps Shielded Ethernet Port (Data)
Button Remote Reset Button
Certifications CE/ FCC/ UL/ IC/ GS/ PSB/C-tick/ SAA/ S-Mark/ KC-mark
Power Status LEDs 0 ~ 0.8A: Green
0.8A ~ 1.0A: Red
Output 24VDC, 1.0A Max
+4, 5pins; -7, 8pins. (Support up to 60m Power over Ethernet)
Input Current 0.8A Max @ 100VAC
Input Voltage 100 - 240VAC, 50/60Hz
Output Voltage 24VDC (+4,5pins; -7,8pins)
Certification CE, FCC, RoHS, IPX5
System Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 8, Windows 7, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux.
Dimensions 224 x 79 x 60mm

-Hàng chính hãng TP-LINK.
-Bảo hành: 12 tháng.

NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm