Khóa cửa điện tử DAHUA ASL2101S-L/ASL2101S-R
- Bề mặt và tay cầm làm bằng hợp kim kẽm mạnh mẽ và chắc chắn.
- Tiện dụng hơn với 4 chế độ mở khóa: Ứng dụng Easy4key, thẻ Mifare (IC Card), mật khẩu số và chìa khóa cơ truyền thống.
- Tự động khóa khi gặp mật khẩu hoặc thẻ không hợp lệ liên tiếp.
- Cảnh báo khi khóa lỗi/ điện áp pin thấp.
- Sử dụng thẻ RF (Mifare card - IC card), cài đặt không dây.
- Bộ nhớ lưu trữ lớn: 50 mật khẩu, 50 thẻ, 8 bluetooth.
- Quản lý đa phương tiện.
- Kết hợp khóa cơ học: Chìa + ổ khóa truyền thống.
- Nhận biết thẻ ở khoảng cách < 2 cm, đọc mã thẻ trong thời gian < 0.5s,
bộ nhớ lưu trữ được tới 50 thẻ.
- Môi trường làm việc: Nhiệt độ: -20 ℃ ~ 55 ℃, độ ẩm: 10% ~ 93% RH.
- Sử dụng cho cửa có độ dày: 35mm ~ 60mm.
- Khóa cửa khách sạn dùng cho căn hộ, biệt thự…
- Có 2 màu để lựa chọn: Bạc và đen.
- Kích thước: 315 x 230 x 160mm.
- Trọng lượng 2.72 kg.
Đặc tính kỹ thuật
| Card | |
| Card Type | Mifare 1 |
| Card Features | Contactless, high security, all-in-one possible |
| Sensor Distance | < 20mm |
| Sensor Time | < 0.5s |
| Storage Capacity | 50 |
| Password | |
| Keyboard Type | All-touch keyboard |
| Password Length | 6-12 bits |
| Storage Capacity | 50 |
| Battery | |
| Working Voltage | 6VDC, AA alkaline battery (4pcs) |
| Battery Life | About 1 year (10 units/D) |
| Low Battery Warning | < 4.5VDC |
| Emergency Power Supply | 9V battery |
| Structure | |
| Door Thickness | 35-60mm |
| Backset | 60/70mm |
| Material | Zinc alloy |
| General | |
| Working Temperature | -20°C~+55°C |
| Relative Humidity | 10%~93% |
| Salt spray test | ≥200h |
| Restore Default | Support |
| Reset | Support |
| Built-in Buzzer | Support |
| Lock case test | ≥100000 times |
| Dimensions | 315 x 230 x 160mm |
| Weight | 3.3kg |
-Sản xuất tại Trung Quốc.
-Bảo hành: 24 tháng.
